Những đơn vị thông dụng trong sản xuất và mua bán thanh ty ren

Thịnh Phát 30/08/2017

1. Định nghĩa

Khái niệm

Thanh ren (hay còn gọi là ty ren, thanh ty ren) được hiểu là một chi tiết thẳng có chiều dài khoảng từ 1 mét đến 3 mét, dùng để liên kết giữa các kết cấu cố định của công trình với các kết cấu phụ đi kèm theo công trình như các hệ thống thang máng cáp, hệ thông điện nước tòa nhà, hệ thông cứu hỏa. Do có chiều dài lớn và cứng nên thanh ren thường dùng được với những liên kết thẳng đứng là chủ yếu.

Thanh ren là vật liệu phụ trợ xây dựng quan trọng

Thanh ren là vật liệu phụ trợ xây dựng quan trọng

Phân loại:

Thanh ren được phân ra rất nhiều loại dựa trên các đặc điểm và đặc tính kỹ thuật khác nhau.

Theo tiêu chí độ bền:

- Thanh ren cấp bền 4.8: đây là những thanh ren cấp bền thường, loại này chịu được lực kéo tối thiểu là 400 Mpa = 4000 kg/cm2.

- Thanh ren cấp bền 5.6: là những thanh ren cấp bền trung bình, loại này chịu được lực kéo tối thiểu là 500Mpa = 5000kg/cm2.

- Thanh ren cấp bền 8.8: Là loại thanh ren cường độ cao, nó chịu đựng được lực kéo tối tiểu là 800Mpa = 8000kg/cm2.

Theo tình trạng lơp mạ

- Thanh ren mạ điện phân

- Thanh ren mạ kẽm nhúng nóng

- Thanh ren nhuộm đen

- Thanh ren màu đen

Theo kích thước:

- Thanh ren M6

- Thanh ren M8

thanh ren M8

Thanh ren M8 được dùng phổ biến nhất hiện nay

- Thanh ren M10

- Thanh ren M12

Ngoài ra còn có rất nhiều đường kính khác như: M16/M18/M20...M56.

2. Những số đơn vị quy đổi thông dụng

Chiều dài:       

1 In (inch) = 25.4mm

1 ft = 0.3048 m = 12 In , ft: Foot Thước anh

1 yd = 0.9144m, yd: Yard – Thước anh

bảng đơn vị đo chiều dài

Bảng chuyển đổi các đơn vị đo chiều dài thông dụng

1 n. mile = 1852 m, n. mile: Hải lý

1 mile = 1 mi = 1609.344 m, mile: Dặm

Trọng lượng – Weight

1 kg = 10 g

1 tạ = 100 kg

1 tấn = 10 tạ = 1000 kg

1 tạ = 100 kg

1 q = 100 kg, q: Quintal – Tạ

1 lb = 0.4535924 kg, pound: Đơn vị đo lường trọng lượng của Anh, Mỹ

1 oz = 28.34952 g, ounce: Đơn vị đo lường trọng lượng của Anh, Mỹ

Lực – Force

1N = 105 dyn = 1.01972 kgf (Kilôgam lực)

Ứng suất – Stress:

1Pa (N/m2) = 1 x 10-6 MPa (N/mm2) = 1.01972 x 10-7 kgf/mm2

Trong đó:         1 Pa = 1 N/m2, 1 MPa = 1 N/mm2.

Áp lực – Pressure

1Pa = 1 x 10-3 KPa = 1 x 10-6 MPa = 1 x 10-5 bar = 9.86923 x 10-4atm = 1.01972-4 x 10mm H2O = 7.50062 x 10-3 mmHg ( hoặc Torr)

1 PSi = 1 KSi = 6.89 M/mm2 = 6.89 MPa

Công năng và nhiệt (Work energy, quantity of heat)

1J = 2.77778 x 10-7 KWh = 4.01972 x 10-1 kgf.m = 2.38889 x 10-4 Kcal

Trong đó:         1 J = 1 W.s = 1 N.m, 1 KWh = 3.6 MJ

1 BTU = 252 cal = 252 x 4.1819 J = 1.06 kg, BTU: British Thermal Unit - Đơn vị nhiệt lượng Anh.

1 Mã lực = 735.499 W

10F = 5/90K

Công suất, tốc độ truyền nhiệt (Power, heat flow rate)

1W = 1.01972 x 10-1 kgf.m/s = 8.6000 x 10-1 Kcal/h = 1.35962 x 10-2 PS

Trong đó: 1 W = 1 J/s, PS: Sức ngựa của Pháp (French Horsepower)

>>> Xem thêm:

1. giá ty treo máng cáp mới nhất 

2. Thanh ty ren được chế tạo theo tiêu chuẩn gì?

Thịnh Phát chuyên sản xuất và nhập khẩu các loại vật tư kim khí phụ trợ ( thanh ren, ty ren, đai treo ống, bulong ốc vít, kẹp xà gồ treo ty), thanh unistrut và phụ kiện, ống luồn dây điện, ống ruột gà, vật liệu bảo ôn ( ống gió mềm, bông thủy tinh, bông khoáng), thép hình, phụ kiện cốp pha.

Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tới Thịnh Phát để nhận được tư vấn và báo giá chính xác về các sản phẩm:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỊNH PHÁT

VPGD: Tầng 3, số 152 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội

Tel: 0422 403 396- 0462 927 761

Mobile: 0902 103 586- 0904 511 158

Nhà máy: Lô 6, CCN Tràng An, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội

Email: info@thinhphatict.com

Web:

https://thinhphatict.com

http://thanhrenthinhphat.com/

http://keptreo.com/

http://daitreo.com/

https://phukiencopphatp.com/

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Share :

Viết bình luận của bạn